Phân Phối Máy Lạnh Trane Chuyên Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam, Giao Hàng Nhanh Chóng Đến Tận Chân Công Trình Trên Toàn Quốc

Tìm kiếm
Trang chủ Hỗ trợ kỹ thuật Hướng dẫn kểm tra mã lỗi của điều hòa trung tâm VRF Trane

Hướng dẫn kểm tra mã lỗi của điều hòa trung tâm VRF Trane

Hướng dẫn kểm tra mã lỗi của điều hòa trung tâm VRF Trane

Display (Hiển thị)

Fault description

Mô tả lỗi

FE

If no address at the first power on

Nếu không có địa chỉ ở lần bật nguồn đầu tiên

E0

Phase sequence fault or phase lost fault

Lỗi trình tự pha hoặc lỗi mất pha

E1

Communication for indoor and outdoor units fault

Truyền thông cho các dàn nóng và dàn lạnh

E2

T1 sensor fault

Lỗi cảm biến T1

E3

T2 sensor fault

Lỗi cảm biến T2

E4

T2B sensor fault

Lỗi cảm biến T2B

E5

Outdoor unit fault

Lỗi dàn nóng

E6

Zero-crossing signal detection fault

Lỗi tín hiệu không thông suốt

E7

EEPROM fault

Lỗi EEPROM

E8

PG motor fan-speed detection fault

Lỗi phát hiện tốc độ quạt động cơ PG

E9

Communication fault of wired controller

Lỗi giao tiếp của bộ điều khiển có dây

EE

Water level switch alarm fault

Lỗi báo động cấp nước

EF

Mode confliction fault

Chế độ lỗi xung đột

Kiểm tra mã lỗi dàn nóng điều hòa VRF Trane

Code

Malfunction or protection

 

Remark

 

E0

Outdoor unit communication malfunction

Trục trặc kết nối dàn nóng

Only slave unit displays

chỉ hiển thị màn hình

E1

Phase sequence malfunction

Sự cố trình tự pha

   

E2

Communication between master outdoor unit and indoor units

Giao tiếp giữa máy chủ dàn nóng và dàn lạnh

   

E3

Reserved

     

E4

Ambient temperature sensor malfunction

Trục trặc cảm biến nhiệt độ môi trường

   

E5

Reserved

     

E6

Outdoor heat exchanger temperature sensor malfunction

Cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt dàn nóng

   

E7

Reserved

     

E8

Outdoor unit address incorrect

Địa chỉ dàn nóng không chính xác

   

E9

AC voltage protection

Bảo vệ điện áp xoay chiều

AC voltage is too low

Điện áp xoay chiều quá thấp

EA

Refrigerant cooling pipe sensor fault

Lỗi cảm biến ống làm lạnh

   

H0

Communication malfunction between DSP and 0547

Sự cố giao tiếp giữa DSP và 0547

   

H1

Communication malfunction between 0537 and 0547

Sự cố giao tiếp giữa 0537 và 0547

   

H2

Outdoor unit quantities decreasing malfunction

Sự cố giảm số lượng dàn nóng

Only master unit displays

Chỉ hiển thị đơn vị chính

H3

Outdoor unit quantities increasing malfunction

Sự cố tăng số lượng dàn nóng

Only master unit displays

Chỉ hiển thị đơn vị chính

H4

There is 3 times P6 protection in 30 minutes

Có 3 lần bảo vệ P6 trong 30 phút

Repower on to clear the error code

Repower vào để xóa mã lỗi

H5

There is 3 times P2 protection in 30 minutes.

Có 3 lần bảo vệ P2 trong 30 phút.

Repower on to clear the error code

Repower vào để xóa mã lỗi

H6

There is 3 times P4 protection in 100 minutes

Có 3 lần bảo vệ P4 trong 100 phút

Repower on to clear the error code

Repower vào để xóa mã lỗi

H7

Indoor unit quantities decreasing malfunction

Sự cố giảm số lượng dàn lạnh

Recover when indoor unit quantity is correct

Phục hồi khi số lượng dàn lạnh chính xác

H8

Discharge pressure sensor error

Lỗi cảm biến áp suất xả

When discharge pressure is lower than 0.3MPa

Khi áp suất xả thấp hơn 0,3MPa

H9

There is 3 times P9 protection in 30 minutes.

Có 3 lần bảo vệ P9 trong 30 phút.

Repower on to clear the error code

Repower vào để xóa mã lỗi

XP0

INV temperature protection

Bảo vệ nhiệt độ INV

   

P1

High pressure protection

Bảo vệ áp suất cao

   

P2

Low pressure protection

Bảo vệ áp suất thấp

   

Xp3

Inverter compressor over current protection

Bảo vệ quá dòng biến tần máy nén

AC side overcurrent

Bên AC quá dòng

XP4

Discharge temperature sensor protection

Bảo vệ cảm biến nhiệt độ xả

   

P5

T3 temperature sensor protection

Bảo vệ cảm biến nhiệt độ T3

   

XP6

Inverter module protection

Bảo vệ mô-đun biến tần

   

P9

DC Fan module protection

Bảo vệ mô-đun quạt DC

   

XL0

DC compressor module fault

Lỗi mô-đun máy nén DC

Error code after P6 protection

Mã lỗi sau khi bảo vệ P6

XL1

DC generatrix low voltage protection

DC Generatrix bảo vệ điện áp thấp

Error code after P6 protection

Mã lỗi sau khi bảo vệ P6

LX2

DC generatrix high voltage protection

DC bảo vệ điện áp cao

Error code after P6 protection

Mã lỗi sau khi bảo vệ P6

L3

Reserved

 

Error code after P6 protection

Mã lỗi sau khi bảo vệ P6

XL4

MCE malfunction/simultaneously/cycle loop

MCE trục trặc / đồng thời / vòng lặp chu kỳ

Error code after P6 protection

Mã lỗi sau khi bảo vệ P6

XL5

Zero speed protection

Không bảo vệ tốc độ

 

Mã lỗi sau khi bảo vệ P6

XL6

Reserved

     

XL7

Fault or protect definition

Định nghĩa lỗi hoặc bảo vệ

   

XL8

A moment before and after the speed change >15Hz

Một lát trước và sau khi thay đổi tốc độ> 15Hz

   

XL9

Set speed and the actual speed difference >15Hz

Đặt tốc độ và chênh lệch tốc độ thực tế> 15Hz

   

Bảng mã lỗi dàn lạnh điều hòa trung tâm

FE

If no address is provided when the power supply is connected for the first time:

nếu không có địa chỉ nào được cung cấp khi nguồn điện được kết nối lần đầu tiên:

E0

Phase sequipped error or phase missing fault

Lỗi pha nối tiếp hoặc lỗi thiếu pha

E1

frequency during operation of the compresso.

Tần số trong quá trình hoạt động của máy nén.

E2

Room temperature sensor (T1) failure.

Cảm biến nhiệt độ phòng (T1) không thành công.

E3

Pipe temperature midpoint sensor (T2) fault.

Lỗi cảm biến trung điểm nhiệt độ ống (T2).

E4

Pipe temperature outlet sensor (T2B) fault.

Lỗi cảm biến đầu ra nhiệt độ ống (T2B).

E5

Failure of outdoor unit

Lỗi của dàn nóng

E6

Zero-crossing signal detection fault.

Lỗi phát hiện tín hiệu xuyên không.

E7

EEPROM fault.

Lỗi EEPROM.

E8

PG motor speed detection fault.

PG phát hiện lỗi tốc độ động cơ.

E9

Wired controller communication fault.

Lỗi giao tiếp điều khiển có dây.

EA

Compressor over-current (four times) fault.

Máy nén quá dòng (bốn lần) lỗi.

EB

Inverter module protection.

Bảo vệ mô-đun biến tần.

EC

Refreshing fault.

Làm mới lỗi.

EE

Water level switch alarm fault.

Công tắc báo nước cấp báo lỗi.

EF

Mode confliction.

Chế độ xung đột.

Để liên hệ dịch vụ kiểm tra lỗi VRF Trane, dịch vụ lắp đặt máy nén VRF Trane, Thanh Lý máy nén VRF Trane, Sửa chữa máy nén VFR Trane, mua máy nén VRF Trane xin vui lòng liên hệ: 

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH GIÁP PHONG  0966.073.073

Bài viết khác

Facebook Chat
zalo